Nghĩa của từ carvery trong tiếng Việt

carvery trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

carvery

US /ˈkɑːr.vɚ.i/
UK /ˈkɑː.vər.i/
"carvery" picture

Danh từ

nhà hàng carvery, bữa ăn carvery

a restaurant or meal where cooked meat is carved to order and served with other dishes.

Ví dụ:
We went to a traditional Sunday carvery for lunch.
Chúng tôi đã đi đến một nhà hàng carvery truyền thống vào Chủ Nhật để ăn trưa.
The hotel offers a daily carvery with a selection of roasted meats.
Khách sạn cung cấp một bữa ăn carvery hàng ngày với nhiều loại thịt nướng.