Nghĩa của từ cartridges trong tiếng Việt

cartridges trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cartridges

US /ˈkɑːrtrɪdʒɪz/
UK /ˈkɑːtrɪdʒɪz/

Danh từ số nhiều

1.

hộp mực, đạn

a container holding a quantity of a substance, such as ink for a printer or toner for a photocopier, designed for easy replacement

Ví dụ:
I need to buy new ink cartridges for my printer.
Tôi cần mua hộp mực mới cho máy in của mình.
The store sells various types of toner cartridges.
Cửa hàng bán nhiều loại hộp mực toner.
2.

đạn, vỏ đạn

a casing containing a charge and a bullet or shot for a firearm

Ví dụ:
The hunter loaded fresh cartridges into his rifle.
Người thợ săn nạp đạn mới vào khẩu súng trường của mình.
Empty cartridges littered the shooting range.
Những vỏ đạn rỗng nằm rải rác trên trường bắn.