Nghĩa của từ cartographer trong tiếng Việt
cartographer trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cartographer
US /kɑːrˈtɑː.ɡrə.fɚ/
UK /kɑːˈtɒɡ.rə.fər/
Danh từ
nhà bản đồ học, người vẽ bản đồ
a person who draws or produces maps
Ví dụ:
•
The ancient cartographers meticulously charted the known world.
Các nhà bản đồ học cổ đại đã tỉ mỉ vẽ bản đồ thế giới đã biết.
•
A modern cartographer uses GIS software to create digital maps.
Một nhà bản đồ học hiện đại sử dụng phần mềm GIS để tạo bản đồ số.
Từ đồng nghĩa: