Nghĩa của từ carryover trong tiếng Việt
carryover trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
carryover
UK /ˈkæriˌəʊvər/
Danh từ
chuyển tiếp
something that comes from or continues from an earlier period:
Ví dụ:
•
Analysts say the day's strong selling was a carryover from Tuesday's 150-point drop in the industrial average.