Nghĩa của từ carryover trong tiếng Việt
carryover trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
carryover
US /ˈkæriˌoʊvər/
UK /ˈkæriˌəʊvər/
Danh từ
sự kế thừa, số dư, sự tiếp nối
something that remains or continues from an earlier time or situation
Ví dụ:
•
The new policy is a carryover from the previous administration.
Chính sách mới là một sự kế thừa từ chính quyền trước.
•
There's a significant carryover of funds to the next fiscal year.
Có một khoản chuyển giao đáng kể các quỹ sang năm tài chính tiếp theo.