Nghĩa của từ carryout trong tiếng Việt

carryout trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

carryout

US /ˈker.i.aʊt/
UK /ˈkær.i.aʊt/

Danh từ

đồ ăn mang về, mang về

food prepared in a restaurant or store and taken away to be eaten elsewhere

Ví dụ:
Let's get some Chinese carryout for dinner tonight.
Tối nay chúng ta hãy mua đồ ăn Trung Quốc mang về.
The restaurant offers both dine-in and carryout options.
Nhà hàng cung cấp cả lựa chọn ăn tại chỗ và mang về.