Nghĩa của từ carport trong tiếng Việt

carport trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

carport

US /ˈkɑːr.pɔːrt/
UK /ˈkɑː.pɔːt/

Danh từ

mái che ô tô, nhà để xe

a shelter for a car, consisting of a roof supported on posts, and open on one or more sides

Ví dụ:
We parked the car under the carport to protect it from the sun.
Chúng tôi đỗ xe dưới mái che ô tô để bảo vệ nó khỏi ánh nắng mặt trời.
The house has a two-car carport.
Ngôi nhà có mái che ô tô cho hai chiếc xe.