Nghĩa của từ carpaccio trong tiếng Việt
carpaccio trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
carpaccio
US /kɑːrˈpætʃ.i.oʊ/
UK /kɑːˈpætʃ.i.əʊ/
Danh từ
carpaccio
a dish of raw meat or fish, sliced very thinly and served with a sauce or dressing
Ví dụ:
•
We started our meal with a delicate beef carpaccio.
Chúng tôi bắt đầu bữa ăn với món carpaccio thịt bò tinh tế.
•
The restaurant is famous for its tuna carpaccio with capers and lemon.
Nhà hàng nổi tiếng với món carpaccio cá ngừ với nụ bạch hoa và chanh.