Nghĩa của từ carefree trong tiếng Việt

carefree trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

carefree

US /ˈker.friː/
UK /ˈkeə.friː/
"carefree" picture

Tính từ

vô tư, không lo nghĩ

free from anxiety or responsibility

Ví dụ:
She spent her childhood in a carefree manner, playing all day long.
Cô ấy đã trải qua tuổi thơ một cách vô tư, chơi đùa suốt cả ngày.
He had a carefree attitude despite the challenges he faced.
Anh ấy có thái độ vô tư mặc dù đối mặt với nhiều thử thách.