Nghĩa của từ cardiology trong tiếng Việt
cardiology trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cardiology
US /ˌkɑːr.diˈɑː.lə.dʒi/
UK /ˌkɑː.diˈɒl.ə.dʒi/
Danh từ
tim mạch học
the branch of medicine dealing with the heart and its diseases
Ví dụ:
•
She decided to specialize in cardiology after medical school.
Cô ấy quyết định chuyên về tim mạch học sau trường y.
•
The hospital has a leading cardiology department.
Bệnh viện có khoa tim mạch hàng đầu.
Từ đồng nghĩa: