Nghĩa của từ cardio trong tiếng Việt

cardio trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cardio

US /ˈkɑːr.di.oʊ/
UK /ˈkɑː.di.əʊ/
"cardio" picture

Danh từ

cardio, bài tập tim mạch

physical exercise that increases the rate at which your heart works

Ví dụ:
I do 30 minutes of cardio every morning.
Tôi tập 30 phút cardio mỗi sáng.
Running is a great form of cardio.
Chạy bộ là một hình thức cardio tuyệt vời.