Nghĩa của từ carbonara trong tiếng Việt

carbonara trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

carbonara

US /ˌkɑːr.bəˈnɑːr.ə/
UK /ˌkɑː.bəˈnɑː.rə/
"carbonara" picture

Danh từ

carbonara

an Italian pasta dish from Rome made with egg, hard cheese, cured pork (guanciale or pancetta), and black pepper

Ví dụ:
I ordered a delicious plate of spaghetti carbonara for dinner.
Tôi đã gọi một đĩa mì Ý carbonara ngon tuyệt cho bữa tối.
Making authentic carbonara requires guanciale, not pancetta.
Làm món carbonara chuẩn vị cần guanciale, không phải pancetta.