Nghĩa của từ capriccio trong tiếng Việt
capriccio trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
capriccio
US /kəˈpriːtʃioʊ/
UK /kəˈpriːtʃiəʊ/
Danh từ
1.
capriccio, bản nhạc tự do
a lively piece of music, typically one that is short and free in form
Ví dụ:
•
The pianist performed a brilliant capriccio.
Nghệ sĩ piano đã trình diễn một bản capriccio xuất sắc.
•
Mozart's capriccio for piano is a joy to listen to.
Bản capriccio của Mozart dành cho piano là một niềm vui khi nghe.
2.
capriccio, tác phẩm nghệ thuật kỳ ảo
a painting or other work of art that is fanciful or irregular in form
Ví dụ:
•
The artist's latest work is a fascinating architectural capriccio.
Tác phẩm mới nhất của nghệ sĩ là một bản capriccio kiến trúc đầy mê hoặc.
•
The gallery featured several landscape capriccios from the 18th century.
Phòng trưng bày trưng bày một số bản capriccio phong cảnh từ thế kỷ 18.