Nghĩa của từ capita trong tiếng Việt

capita trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

capita

US /ˈkæp.ɪ.t̬ə/
UK /ˈkæp.ɪ.tə/

Hậu tố

bình quân đầu người, mỗi người

per unit of population; per person

Ví dụ:
The GDP per capita of the country has increased significantly.
GDP bình quân đầu người của quốc gia đã tăng đáng kể.
The average income per capita in this region is quite high.
Thu nhập bình quân đầu người ở khu vực này khá cao.