Nghĩa của từ canticle trong tiếng Việt

canticle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

canticle

US /ˈkæn.tɪ.kəl/
UK /ˈkæn.tɪ.kəl/

Danh từ

thánh ca, bài ca tụng

a hymn or chant, typically with a biblical text, forming a regular part of a church service

Ví dụ:
The choir sang a beautiful canticle during the evening service.
Dàn hợp xướng đã hát một thánh ca tuyệt đẹp trong buổi lễ tối.
Many ancient texts contain sacred canticles.
Nhiều văn bản cổ chứa các thánh ca thiêng liêng.