Nghĩa của từ canter trong tiếng Việt

canter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

canter

US /ˈkæn.t̬ɚ/
UK /ˈkæn.tər/

Danh từ

phi nước kiệu, bước chạy ba nhịp

a three-beat gait of a horse, faster than a trot but slower than a gallop

Ví dụ:
The horse broke into a gentle canter.
Con ngựa bắt đầu chạy phi nước kiệu nhẹ nhàng.
She enjoyed the rhythmic canter through the fields.
Cô ấy thích thú với bước phi nước kiệu nhịp nhàng qua cánh đồng.

Động từ

phi nước kiệu, chạy nước kiệu

to ride a horse at a canter

Ví dụ:
The jockey asked the horse to canter around the track.
Người cưỡi ngựa yêu cầu con ngựa phi nước kiệu quanh đường đua.
We decided to canter through the forest.
Chúng tôi quyết định phi nước kiệu qua rừng.