Nghĩa của từ canola trong tiếng Việt
canola trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
canola
US /kəˈnoʊ.lə/
UK /kəˈnəʊ.lə/
Danh từ
canola, dầu canola
a variety of rapeseed bred to have a low erucic acid content, grown for its oil and as a fodder crop
Ví dụ:
•
Canola oil is often used for cooking due to its low saturated fat content.
Dầu canola thường được dùng để nấu ăn do hàm lượng chất béo bão hòa thấp.
•
Fields of yellow canola flowers stretched as far as the eye could see.
Những cánh đồng hoa canola vàng rực trải dài ngút tầm mắt.