Nghĩa của từ canoeist trong tiếng Việt

canoeist trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

canoeist

US /kəˈnuː.ɪst/
UK /kəˈnuː.ɪst/
"canoeist" picture

Danh từ

người chèo xuồng, vận động viên chèo xuồng

a person who paddles a canoe

Ví dụ:
The canoeist paddled silently across the lake.
Người chèo xuồng lặng lẽ chèo qua hồ.
Rescue teams are searching for a missing canoeist.
Các đội cứu hộ đang tìm kiếm một người chèo xuồng mất tích.