Nghĩa của từ campanile trong tiếng Việt
campanile trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
campanile
US /ˌkæm.pəˈniː.leɪ/
UK /ˌkæm.pəˈniː.leɪ/
Danh từ
tháp chuông, campanile
a bell tower, especially one that is detached from the main building
Ví dụ:
•
The famous Leaning Tower of Pisa is actually a campanile.
Tháp Nghiêng Pisa nổi tiếng thực chất là một tháp chuông.
•
The church's campanile stood tall against the evening sky.
Tháp chuông của nhà thờ sừng sững giữa nền trời chiều.