Nghĩa của từ calypso trong tiếng Việt

calypso trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

calypso

US /kəˈlɪp.soʊ/
UK /kəˈlɪp.səʊ/
"calypso" picture

Danh từ

calypso

a kind of West Indian music in calypso rhythm, typically with improvised topical lyrics.

Ví dụ:
The band played lively calypso music for the carnival.
Ban nhạc đã chơi nhạc calypso sôi động cho lễ hội.
Her latest album features a mix of reggae and calypso rhythms.
Album mới nhất của cô ấy có sự pha trộn giữa nhịp điệu reggae và calypso.