Nghĩa của từ calves trong tiếng Việt
calves trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
calves
US /kævz/
UK /kɑːvz/
Danh từ số nhiều
1.
bê
young bovine animals, especially domestic cattle
Ví dụ:
•
The farmer had several new calves in the pasture.
Người nông dân có vài con bê mới trong đồng cỏ.
•
The mother cow protected her calves from the wolf.
Bò mẹ bảo vệ những con bê của mình khỏi chó sói.
2.
bắp chân
the thick fleshy part of the back of a human leg between the ankle and the knee
Ví dụ:
•
She exercised to strengthen her calves.
Cô ấy tập thể dục để tăng cường bắp chân của mình.
•
His calves were sore after the long hike.
Bắp chân của anh ấy bị đau sau chuyến đi bộ dài.
Từ liên quan: