Nghĩa của từ calorimeter trong tiếng Việt
calorimeter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
calorimeter
US /ˌkæl.əˈrɪm.ə.t̬ɚ/
UK /ˌkæl.əˈrɪm.ɪ.tər/
Danh từ
nhiệt lượng kế
an apparatus for measuring the amount of heat involved in a chemical reaction or other process
Ví dụ:
•
The scientist used a calorimeter to determine the energy content of the food sample.
Nhà khoa học đã sử dụng một nhiệt lượng kế để xác định hàm lượng năng lượng của mẫu thực phẩm.
•
In physics class, we learned how a bomb calorimeter works.
Trong tiết vật lý, chúng tôi đã học về cách thức hoạt động của nhiệt lượng kế bom.