Nghĩa của từ calibrate trong tiếng Việt
calibrate trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
calibrate
US /ˈkæl.ə.breɪt/
UK /ˈkæl.ɪ.breɪt/
Động từ
1.
hiệu chuẩn, định cỡ
to mark a measuring instrument with a standard scale of readings
Ví dụ:
•
The thermometer needs to be calibrated for accurate readings.
Nhiệt kế cần được hiệu chuẩn để có kết quả đọc chính xác.
•
We need to calibrate the scales before weighing the chemicals.
Chúng ta cần hiệu chuẩn cân trước khi cân hóa chất.
2.
điều chỉnh, hiệu chỉnh
to adjust something precisely for a particular purpose
Ví dụ:
•
The team needs to calibrate their expectations for the project.
Nhóm cần điều chỉnh kỳ vọng của họ đối với dự án.
•
We need to calibrate our strategy to meet the new market demands.
Chúng ta cần điều chỉnh chiến lược để đáp ứng nhu cầu thị trường mới.
Từ liên quan: