Nghĩa của từ caliber trong tiếng Việt

caliber trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

caliber

US /ˈkæl.ə.bɚ/
UK /ˈkæl.ɪ.bər/
"caliber" picture

Danh từ

1.

tầm cỡ, chất lượng, khả năng

the quality of someone's character or the level of their ability

Ví dụ:
The team is looking for players of high caliber.
Đội đang tìm kiếm những cầu thủ có tầm cỡ cao.
Her work is always of the highest caliber.
Công việc của cô ấy luôn đạt chất lượng cao nhất.
2.

cỡ nòng, đường kính bên trong nòng súng

the internal diameter or bore of a gun barrel

Ví dụ:
The pistol had a .45 caliber.
Khẩu súng lục có cỡ nòng .45.
Different weapons use different calibers of ammunition.
Các loại vũ khí khác nhau sử dụng cỡ nòng đạn khác nhau.