Nghĩa của từ calcification trong tiếng Việt
calcification trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
calcification
US /ˌkæl.sə.fəˈkeɪ.ʃən/
UK /ˌkæl.sɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/
Danh từ
1.
sự vôi hóa
the accumulation of calcium salts in a body tissue, often causing it to harden
Ví dụ:
•
The X-ray showed significant calcification in the patient's arteries.
Kết quả X-quang cho thấy sự vôi hóa đáng kể trong động mạch của bệnh nhân.
•
Aging can lead to the calcification of cartilage.
Lão hóa có thể dẫn đến sự vôi hóa sụn.
2.
sự xơ cứng, sự trì trệ
the process of becoming inflexible or fixed in a particular way of thinking or behaving
Ví dụ:
•
The calcification of the political system has made reform nearly impossible.
Sự xơ cứng của hệ thống chính trị đã khiến việc cải cách gần như không thể.
•
We must avoid the calcification of our ideas as we grow older.
Chúng ta phải tránh sự xơ cứng trong tư tưởng khi già đi.