Nghĩa của từ cadre trong tiếng Việt

cadre trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cadre

US /ˈkɑːd.reɪ/
UK /ˈkɑː.dər/

Danh từ

cán bộ, đội ngũ nòng cốt

a small group of people specially trained for a particular purpose or profession

Ví dụ:
The party's central cadre met to discuss strategy.
Cán bộ trung ương của đảng đã họp để thảo luận chiến lược.
A small cadre of dedicated volunteers kept the project going.
Một đội ngũ nhỏ các tình nguyện viên tận tâm đã duy trì dự án.