Nghĩa của từ cachet trong tiếng Việt
cachet trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cachet
US /kæʃˈeɪ/
UK /ˈkæʃ.eɪ/
Danh từ
dấu ấn
a quality that marks someone or something as special and worth respect and admiration:
Ví dụ:
•
This type of jacket used to have a certain cachet.