Nghĩa của từ cache trong tiếng Việt
cache trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cache
US /kæʃ/
UK /kæʃ/
Danh từ
1.
bộ nhớ đệm, kho, chỗ giấu
a collection of items of the same type stored in a hidden or inaccessible place
Ví dụ:
•
The police discovered a cache of weapons in the abandoned building.
Cảnh sát đã phát hiện một kho vũ khí trong tòa nhà bỏ hoang.
•
He kept a small cache of emergency supplies in his car.
Anh ấy giữ một kho nhỏ đồ dùng khẩn cấp trong xe.
2.
bộ nhớ đệm, cache
a component that transparently stores data so that future requests for that data can be served faster
Ví dụ:
•
Clearing your browser's cache can sometimes resolve website loading issues.
Xóa bộ nhớ đệm của trình duyệt đôi khi có thể giải quyết các vấn đề tải trang web.
•
The CPU uses a small, fast cache to store frequently accessed data.
CPU sử dụng một bộ nhớ đệm nhỏ, nhanh để lưu trữ dữ liệu thường xuyên được truy cập.
Động từ
cất giấu, lưu vào bộ nhớ đệm, tàng trữ
store away in a hidden place
Ví dụ:
•
The squirrel cached its nuts for the winter.
Con sóc đã cất giấu hạt của nó cho mùa đông.
•
The system automatically caches frequently accessed files.
Hệ thống tự động lưu vào bộ nhớ đệm các tệp được truy cập thường xuyên.