Nghĩa của từ ca trong tiếng Việt
ca trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ca
US /kɑː/
UK /kɑː/
Từ viết tắt
khoảng, xấp xỉ
circa (used with dates to mean 'around' or 'approximately')
Ví dụ:
•
The painting dates from ca. 1850.
Bức tranh có niên đại từ khoảng năm 1850.
•
The manuscript was written ca. 1400.
Bản thảo được viết khoảng năm 1400.