Nghĩa của từ "by the seat of your pants" trong tiếng Việt
"by the seat of your pants" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
by the seat of your pants
US /baɪ ðə siːt əv jʊər pænts/
UK /baɪ ðə siːt əv jɔː pænts/
Thành ngữ
theo bản năng, tùy cơ ứng biến, không có kế hoạch
to do something difficult without much experience or help, but by using your own judgment and initiative
Ví dụ:
•
We had no clear plan, so we just flew by the seat of our pants.
Chúng tôi không có kế hoạch rõ ràng, vì vậy chúng tôi chỉ làm theo bản năng.
•
She learned to run the business by the seat of her pants.
Cô ấy học cách điều hành công việc kinh doanh theo bản năng.