Nghĩa của từ bustier trong tiếng Việt

bustier trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bustier

US /ˈbʌs.ti.ər/
UK /ˈbʌs.ti.ə/

Danh từ

áo nịt ngực, áo corset

a woman's close-fitting, strapless top, often boned, that extends to the waist or hips and is designed to push up the breasts

Ví dụ:
She wore a black lace bustier under her jacket.
Cô ấy mặc một chiếc áo nịt ngực ren đen bên trong áo khoác.
The wedding dress featured a satin bustier with intricate beading.
Chiếc váy cưới có phần áo nịt ngực bằng sa tanh với những hạt cườm tinh xảo.