Nghĩa của từ busking trong tiếng Việt
busking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
busking
US /ˈbʌskɪŋ/
UK /ˈbʌs.kɪŋ/
Danh từ
biểu diễn đường phố, hát rong
the activity of playing music or performing in another way in a public place in order to entertain people and get money from them
Ví dụ:
•
He earns a living through busking in the city center.
Anh ấy kiếm sống bằng cách biểu diễn đường phố ở trung tâm thành phố.
•
Busking is a common sight in many European cities.
Biểu diễn đường phố là một cảnh tượng phổ biến ở nhiều thành phố châu Âu.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: