Nghĩa của từ bursar trong tiếng Việt

bursar trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bursar

US /ˈbɝː.sɚ/
UK /ˈbɜː.sər/
"bursar" picture

Danh từ

quản lý tài chính, người giữ túi tiền

a person who manages the financial affairs of a college or school

Ví dụ:
You need to pay your tuition fees at the bursar's office.
Bạn cần nộp học phí tại văn phòng quản lý tài chính.
The bursar is responsible for the university's budget.
Quản lý tài chính chịu trách nhiệm về ngân sách của trường đại học.