Nghĩa của từ "burn a hole in someone's pocket" trong tiếng Việt
"burn a hole in someone's pocket" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
burn a hole in someone's pocket
US /bɜrn ə hoʊl ɪn ˈsʌm.wʌnz ˈpɑː.kɪt/
UK /bɜːn ə həʊl ɪn ˈsʌm.wʌnz ˈpɒk.ɪt/
Thành ngữ
đốt cháy túi, tiền nóng trong túi
if money is burning a hole in your pocket, you want to spend it as soon as you can
Ví dụ:
•
That bonus is burning a hole in my pocket; I need to buy something nice.
Khoản tiền thưởng đó đang đốt cháy túi tôi; tôi cần mua thứ gì đó thật đẹp.
•
He got his paycheck, and it was burning a hole in his pocket until he spent it all on gadgets.
Anh ấy nhận được tiền lương, và nó cứ đốt cháy túi anh ấy cho đến khi anh ấy tiêu hết vào các thiết bị.