Nghĩa của từ bunting trong tiếng Việt
bunting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bunting
US /ˈbʌn.t̬ɪŋ/
UK /ˈbʌn.tɪŋ/
Danh từ
1.
dây cờ, cờ trang trí
decorative flags and streamers, especially those used for festive occasions
Ví dụ:
•
The street was decorated with colorful bunting for the festival.
Con phố được trang trí bằng dây cờ đầy màu sắc cho lễ hội.
•
We hung up some patriotic bunting for the national holiday.
Chúng tôi đã treo một số dây cờ yêu nước cho ngày lễ quốc gia.
2.
vải cờ, vải làm cờ
a coarse fabric used for making flags and banners
Ví dụ:
•
The flag was made of durable bunting.
Lá cờ được làm từ vải cờ bền.
•
They used a special kind of bunting for the naval flags.
Họ đã sử dụng một loại vải cờ đặc biệt cho các lá cờ hải quân.
3.
chim sẻ, chim
a small to medium-sized seed-eating bird with a short, stout bill, typically with streaky brown plumage
Ví dụ:
•
A yellowhammer bunting sang sweetly from the hedgerow.
Một con chim sẻ vàng hót líu lo từ hàng rào.
•
We spotted a snow bunting during our winter hike.
Chúng tôi đã phát hiện một con chim sẻ tuyết trong chuyến đi bộ mùa đông của mình.
Từ liên quan: