Nghĩa của từ bumpy trong tiếng Việt

bumpy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bumpy

US /ˈbʌm.pi/
UK /ˈbʌm.pi/
"bumpy" picture

Tính từ

gồ ghề, xóc, không bằng phẳng

having many bumps; not smooth

Ví dụ:
The road to the village was very bumpy.
Con đường đến ngôi làng rất gồ ghề.
We had a bumpy flight due to the storm.
Chúng tôi đã có một chuyến bay xóc do cơn bão.