Nghĩa của từ bullshit trong tiếng Việt
bullshit trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bullshit
US /ˈbʊl.ʃɪt/
UK /ˈbʊl.ʃɪt/
Danh từ
nhảm nhí, vớ vẩn
stupid or untrue talk or writing; nonsense
Ví dụ:
•
Don't give me that bullshit, I know what really happened.
Đừng nói nhảm nhí với tôi, tôi biết chuyện gì đã xảy ra.
•
His whole presentation was just a load of bullshit.
Toàn bộ bài thuyết trình của anh ta chỉ là nhảm nhí.
Từ cảm thán
nhảm nhí, vớ vẩn
used to express that you think something is stupid or untrue
Ví dụ:
•
He said he was too busy to help? Bullshit!
Anh ta nói anh ta quá bận để giúp đỡ ư? Nhảm nhí!
•
You think I believe that? Bullshit!
Bạn nghĩ tôi tin điều đó ư? Nhảm nhí!
Động từ
lừa dối, nói khoác
to talk nonsense to someone, especially to deceive them
Ví dụ:
•
Don't try to bullshit me, I know you're lying.
Đừng cố lừa dối tôi, tôi biết bạn đang nói dối.
•
He spent the whole meeting just bullshitting about his achievements.
Anh ta đã dành cả cuộc họp chỉ để nói khoác về những thành tựu của mình.