Nghĩa của từ bufo trong tiếng Việt

bufo trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bufo

US /ˈbuːfoʊ/
UK /ˈbuːfəʊ/

Danh từ

Bufo, chi cóc

a genus of toads, including many common species, characterized by a stout body, short legs, and warty skin

Ví dụ:
The common toad belongs to the genus Bufo.
Cóc thông thường thuộc chi Bufo.
Many species of Bufo are found in various habitats worldwide.
Nhiều loài Bufo được tìm thấy ở nhiều môi trường sống khác nhau trên toàn thế giới.