Nghĩa của từ buffoon trong tiếng Việt

buffoon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

buffoon

US /bəˈfuːn/
UK /bəˈfuːn/
"buffoon" picture

Danh từ

gã hề, tên hề

a person who amuses others by ridiculous behavior, or a ridiculous but amusing person

Ví dụ:
The director was tired of the actor acting like a buffoon on set.
Đạo diễn đã quá mệt mỏi với việc nam diễn viên hành động như một gã hề trên phim trường.
He is often seen as a political buffoon rather than a serious candidate.
Ông ta thường bị coi là một gã hề chính trị hơn là một ứng cử viên nghiêm túc.