Nghĩa của từ buffed trong tiếng Việt
buffed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
buffed
US /bʌft/
UK /bʌft/
Tính từ
cơ bắp, lực lưỡng
having a well-developed muscular body
Ví dụ:
•
He spent years at the gym to get so buffed.
Anh ấy đã dành nhiều năm ở phòng tập để có được thân hình cơ bắp như vậy.
•
The actor looked incredibly buffed for his new action role.
Nam diễn viên trông cực kỳ cơ bắp cho vai diễn hành động mới của mình.