Nghĩa của từ bucolic trong tiếng Việt

bucolic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bucolic

US /bjuˈkɑː.lɪk/
UK /bjuˈkɒl.ɪk/

Tính từ

đồng quê, thôn dã

relating to the pleasant aspects of the countryside and country life

Ví dụ:
The painting depicted a charming bucolic scene with grazing sheep and rolling hills.
Bức tranh miêu tả một cảnh đồng quê quyến rũ với những đàn cừu đang gặm cỏ và những ngọn đồi thoai thoải.
We enjoyed a peaceful and bucolic weekend at the farmhouse.
Chúng tôi đã có một cuối tuần yên bình và đồng quê tại trang trại.