Nghĩa của từ buckwheat trong tiếng Việt

buckwheat trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

buckwheat

US /ˈbʌk.wiːt/
UK /ˈbʌk.wiːt/
"buckwheat" picture

Danh từ

1.

kiều mạch

a plant grown for its triangular seeds, which are used as a food source and for making flour

Ví dụ:
Buckwheat is often used to make gluten-free flour.
Kiều mạch thường được dùng để làm bột không chứa gluten.
The field was covered with blooming buckwheat.
Cánh đồng được bao phủ bởi kiều mạch đang nở hoa.
2.

hạt kiều mạch, hạt tam giác mạch

the seeds of the buckwheat plant, used as a grain

Ví dụ:
She cooked a healthy breakfast with buckwheat groats.
Cô ấy nấu bữa sáng lành mạnh với hạt kiều mạch.
Pancakes made from buckwheat flour have a distinct nutty flavor.
Bánh kếp làm từ bột kiều mạch có hương vị hạt đặc trưng.