Nghĩa của từ buckskin trong tiếng Việt

buckskin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

buckskin

US /ˈbʌk.skɪn/
UK /ˈbʌk.skɪn/
"buckskin" picture

Danh từ

1.

da hươu, da nai

the skin of a buck (male deer), used for making clothes and other items

Ví dụ:
The trapper wore a jacket made of soft buckskin.
Người thợ săn mặc một chiếc áo khoác làm từ da hươu mềm.
Native American tribes often used buckskin for clothing and shelters.
Các bộ lạc thổ dân châu Mỹ thường sử dụng da hươu để làm quần áo và nơi trú ẩn.
2.

màu da hươu, màu vàng nâu

a strong, yellowish-tan color, resembling the color of buckskin

Ví dụ:
The old car was painted a faded buckskin.
Chiếc xe cũ được sơn màu da hươu đã phai.
She chose a warm buckskin shade for the living room walls.
Cô ấy chọn một tông màu da hươu ấm áp cho các bức tường phòng khách.

Tính từ

làm bằng da hươu

made of buckskin

Ví dụ:
He wore a pair of soft buckskin gloves.
Anh ấy đeo một đôi găng tay da hươu mềm.
The Native American chief had a beautiful buckskin tunic.
Tù trưởng thổ dân châu Mỹ có một chiếc áo choàng da hươu tuyệt đẹp.