Nghĩa của từ buckler trong tiếng Việt
buckler trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
buckler
US /ˈbʌk.lɚ/
UK /ˈbʌk.lər/
Danh từ
tấm khiên nhỏ, khiên tròn
a small, round shield held by a handle or worn on the arm
Ví dụ:
•
The knight carried a sword and a buckler into battle.
Hiệp sĩ mang theo một thanh kiếm và một tấm khiên nhỏ vào trận chiến.
•
He used his buckler to deflect the incoming arrows.
Anh ta dùng tấm khiên nhỏ của mình để làm chệch hướng những mũi tên đang bay tới.