Nghĩa của từ bsc trong tiếng Việt
bsc trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bsc
US /ˌbiː.esˈsiː/
UK /ˌbiː.esˈsiː/
Từ viết tắt
Cử nhân Khoa học, BSc
Bachelor of Science: a first university degree in science
Ví dụ:
•
She earned her BSc in Biology from the University of London.
Cô ấy đã lấy bằng Cử nhân Khoa học ngành Sinh học từ Đại học London.
•
Many science-related careers require at least a BSc.
Nhiều nghề nghiệp liên quan đến khoa học yêu cầu ít nhất bằng Cử nhân Khoa học.