Nghĩa của từ bruschetta trong tiếng Việt
bruschetta trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bruschetta
US /brəˈsket̬.ə/
UK /bruˈsket.ə/
Danh từ
bánh mì nướng kiểu Ý
toasted bread rubbed with garlic and topped with olive oil, salt, and often diced tomatoes or other ingredients
Ví dụ:
•
We started our meal with a delicious plate of bruschetta.
Chúng tôi bắt đầu bữa ăn với một đĩa bánh mì nướng kiểu Ý ngon tuyệt.
•
The restaurant serves classic tomato and basil bruschetta.
Nhà hàng phục vụ món bánh mì nướng kiểu Ý cà chua và húng quế cổ điển.