Nghĩa của từ brows trong tiếng Việt

brows trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

brows

US /braʊz/
UK /braʊz/

Động từ

1.

xem qua, duyệt qua

to look through a book or magazine without reading everything, or to look around a shop without necessarily buying anything

Ví dụ:
I spent the afternoon browsing in the bookstore.
Tôi đã dành cả buổi chiều để xem qua các cuốn sách trong hiệu sách.
Customers are welcome to browse our selection of products.
Khách hàng được chào đón duyệt qua các sản phẩm của chúng tôi.
2.

ăn lá, gặm

of an animal, especially a ruminant: to feed on leaves, twigs, or other high-growing vegetation

Ví dụ:
Deer often browse on young shoots and leaves.
Hươu thường ăn lá non và chồi non.
Goats are known to browse on a wide variety of plants.
Dê được biết đến là loài ăn lá nhiều loại thực vật.
Từ liên quan: