Nghĩa của từ bronchial trong tiếng Việt
bronchial trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
bronchial
US /ˈbrɑːŋ.ki.əl/
UK /ˈbrɒŋ.ki.əl/
Tính từ
phế quản
relating to the bronchi or bronchioles in the lungs
Ví dụ:
•
He suffered from a severe bronchial infection.
Anh ấy bị nhiễm trùng phế quản nặng.
•
The doctor listened to her bronchial sounds.
Bác sĩ đã nghe âm thanh phế quản của cô ấy.
Từ liên quan: