Nghĩa của từ brisk trong tiếng Việt

brisk trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

brisk

US /brɪsk/
UK /brɪsk/
"brisk" picture

Tính từ

1.

nhanh nhẹn, sôi nổi, hoạt bát

active, fast, and energetic

Ví dụ:
She set off at a brisk pace.
Cô ấy bắt đầu với một bước đi nhanh nhẹn.
The company is doing a brisk trade in new software.
Công ty đang kinh doanh phát đạt phần mềm mới.
2.

mát lạnh, sảng khoái

(of the weather or a season) cold but pleasantly invigorating

Ví dụ:
A brisk wind was blowing from the north.
Một làn gió mát lạnh thổi từ phía bắc.
It was a brisk autumn morning.
Đó là một buổi sáng mùa thu mát mẻ.