Nghĩa của từ brin trong tiếng Việt
brin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
brin
US /brɪn/
UK /brɪn/
Danh từ
cành cây nhỏ, chồi
a small branch or spray of a tree or shrub
Ví dụ:
•
The bird perched on a delicate brin.
Con chim đậu trên một cành cây mảnh mai.
•
She used a small brin to stir her tea.
Cô ấy dùng một cành cây nhỏ để khuấy trà.