Nghĩa của từ brilliance trong tiếng Việt
brilliance trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
brilliance
US /ˈbrɪl.jəns/
UK /ˈbrɪl.jəns/
Danh từ
1.
sự xuất sắc, sự thông minh, sự tài giỏi
exceptional talent or intelligence
Ví dụ:
•
Her scientific brilliance was recognized with numerous awards.
Sự xuất sắc trong khoa học của cô đã được công nhận bằng nhiều giải thưởng.
•
The student showed remarkable brilliance in mathematics.
Học sinh đó đã thể hiện sự xuất sắc đáng kể trong môn toán.
2.
ánh sáng, sự rực rỡ, sự chói lọi
intense brightness of light
Ví dụ:
•
The brilliance of the diamond caught everyone's eye.
Ánh sáng rực rỡ của viên kim cương đã thu hút mọi ánh nhìn.
•
The sun's brilliance made it hard to see.
Ánh sáng chói chang của mặt trời khiến khó nhìn.